khó khăn

Học thuật
Thân thiện
khó khăn

Một người leo núi đang vượt qua khó khăn trên đường lên đỉnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng, hoàn cảnh hoặc điều kiện không thuận lợi, gây trở ngại, đòi hỏi nhiều nỗ lực mới có thể vượt qua hoặc đạt được: "Khó khăn" chỉ những thử thách, vật cản hoặc tình huống phức tạp trong cuộc sống, công việc.
    • Điều gây trở ngại, cản trở: "Khó khăn" còn dùng để chỉ một yếu tố cụ thể làm cho một việc trở nên phức tạp, gian nan hơn.
  2. Tính từ:

    • nhiều trở ngại, không dễ dàng, đòi hỏi nhiều công sức, sự cố gắng: "Khó khăn" mô tả bản chất của một công việc, tình huống hoặc giai đoạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gia đình anh ấy đang trải qua nhiều khó khăn về tài chính. (Tình trạng thiếu thốn tiền bạc gây trở ngại cho cuộc sống của họ.)
    • Sức khỏe yếu một khó khăn lớn cho việc học tập của cậu ấy. (Sức khỏe chính điều cản trở cụ thể.)
  • Tính từ:

    • Công việc này rất khó khăn, đòi hỏi sự kiên nhẫn cao. (Bản chất công việc không dễ dàng.)
    • Chúng tôi đã trải qua một thời kỳ khó khăn nhất. (Giai đoạn đó đầy thử thách gian nan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gặp khó khăn": rơi vào hoàn cảnh nhiều trở ngại.
    • Công ty mới khởi nghiệp thường gặp khó khăn về vốn.
  • "Vượt qua khó khăn": thành công trong việc vượt qua các trở ngại, thử thách.
    • Với sự nỗ lực, họ đã vượt qua mọi khó khăn.
  • "Khó khăn chồng chất khó khăn": (thành ngữ) tình hình ngày càng trở nên phức tạp gian nan hơn.
    • Sau trận , người dân vùng đó khó khăn chồng chất khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Gian khó (tính từ): nhấn mạnh sự vất vả, thiếu thốn, thường trong hoàn cảnh khắc nghiệt.
    • Cuộc sống gian khóvùng cao.
  • Trở ngại (danh từ): vật cản, điều gây khó khăn cụ thể.
    • Xóa bỏ các trở ngại về thủ tục.
  • Thử thách (danh từ): điều kiện khó khăn dùng để kiểm tra năng lực, bản lĩnh.
    • Đây một thử thách lớn cho tân binh.
Từ đồng nghĩa
  • Gian nan (tính từ/danh từ): rất khó khăn, vất vả.
  • Vất vả (tính từ): đòi hỏi nhiều công sức, nhọc nhằn.
  • Phức tạp (tính từ): rối rắm, nhiều chi tiết liên quan, không đơn giản (thường về vấn đề, tình huống).
Các cụm từ liên quan
  • Khó khăn tài chính: tình trạng thiếu hụt, eo hẹp về tiền bạc.
    • Dự án bị đình trệ do khó khăn tài chính.
  • Khó khăn trăm bề: (thành ngữ) gặp rất nhiều khó khănmọi mặt.
    • Sau khi mất việc, anh ấy khó khăn trăm bề.
Thành ngữ liên quan
  • "Lửa thử vàng, gian nan thử sức": Hoàn cảnh khó khăn nơi thử thách thể hiện bản lĩnh, giá trị con người.
  • " khó mới khôn": Phải trải qua khó khăn con người mới trưởng thành, khôn ngoan lên được.
khó khăn

Một người leo núi đang vượt qua khó khăn trên đường lên đỉnh.

  1. d. Nh. Khó, ngh. 1 : Việc khó khăn lắm phải nỗ lực mới xong. 2. Điều gây trở ngại : Sức khỏe kém một khó khăn cho công tác.